Bản dịch của từ 梅尉 trong tiếng Việt
梅尉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
梅尉 (Danh từ)
【méi wèi】
01
Chỉ chung quan lại địa phương (một loại chức quan cũ); gọi chung các viên quan ở địa phương
2.泛称地方官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên gọi tôn xưng dành cho huyện尉 (huyện úy) — cách khen ngợi vị huyện úy; xuất phát từ việc gọi người tên Mei(梅福)làm huyện尉 nên gọi là 梅尉
1.对县尉的美称。梅福曾为南昌尉,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅尉
méi
梅
wèi
尉
Các từ liên quan
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
尉他
尉佗
尉候
尉劳
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
- Các biến thể:
- 坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楳
鎇
楣
黴
堳
湈
徾
玫
煤
镅
郿
鋂
梜
杹
椄
檊
槩
杆
橠
桏
楿
㭴
櫛
椐
牾
術
阊
掠
婠
埻
菂
萡
铒
偐
埴
眽
梅花
杨梅
梅子
酸梅
青梅
梅西
梅雨
腊梅
乌梅
话梅
