Bản dịch của từ 梅岭 trong tiếng Việt
梅岭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
梅岭 (Danh từ)
【méi lǐng】
01
Tên núi / đèo: một trong Ngũ Lĩnh, tức Đại Dự Lĩnh, nằm ở ranh giới Giang Tây và Quảng Đông; xưa trên núi trồng nhiều cây mai nên gọi là 梅岭 (Mai Lĩnh).
1.山名。即大庾岭。五岭之一。在江西﹑广东交界处。古时岭上多植梅,故名。
Ví dụ
02
Tên núi/đồi: một dãy núi (láng) ở huyện Vân Lý, Nam Xương, Giang Tây; nổi tiếng cảnh đẹp, cây mộc và trúc, nơi có miếu/thờ '梅仙' và điểm du lịch tránh nóng.
2.山名。亦名飞鸿山,在江西省南昌市湾里区。据传梅福曾学道于此,因以得名。其岭冈峦起伏,秀木翠竹,景色宜人。岭上有梅仙坛。现建有宾馆,为避暑旅游胜地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên núi (địa danh): núi Mê (cũng viết là “梅领”), nằm ở phía đông bắc huyện Ningdu, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc.
3.山名。亦作“梅领”。在江西省宁都县东北。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅岭
méi
梅
lǐng
岭
Các từ liên quan
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
岭僥
岭北
岭南
岭南三家
岭南派
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
- Các biến thể:
- 坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楳
鎇
楣
黴
堳
湈
徾
玫
煤
镅
郿
鋂
梜
杹
椄
檊
槩
杆
橠
桏
楿
㭴
櫛
椐
牾
術
阊
掠
婠
埻
菂
萡
铒
偐
埴
眽
梅花
杨梅
梅子
酸梅
青梅
梅西
梅雨
腊梅
乌梅
话梅
