Bản dịch của từ 梅村体 trong tiếng Việt

梅村体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅村体 (Danh từ)

méi cūn tǐ
01

Một thể loại thơ truyện (thơ tường thuật) do nhà thơ Nguyễn Văn Vĩ (?吴伟业) thời Thanh sáng tạo; gọi chung là thể thơ truyện theo phong cách '梅村'

指清代诗人吴伟业的叙事诗体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅村体

méi

cūn

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
村上
村书
体上
体二
体亮
体亲
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép