Bản dịch của từ 梅村祭酒 trong tiếng Việt

梅村祭酒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅村祭酒 (Danh từ)

méi cūn jì jiǔ
01

Tên hiệu/tên gọi riêng chỉ nhà thơ, học giả đời Thanh là Ngô Vĩ Nghiệp (吳偉業), tự gọi '梅村'; vào triều Thanh làm chức Quốc Tử Giám祭酒, nên gọi là「梅村祭酒

指清吴伟业。吴号梅村,入清后官国子祭酒,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅村祭酒

méi

cūn

jiǔ

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
村上
村书
祭主
祭享
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép