Bản dịch của từ 梅杜萨之筏 trong tiếng Việt
梅杜萨之筏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
梅杜萨之筏 (Danh từ)
【méi dù sà zhī fá】
01
Bức tranh dầu lịch sử nổi tiếng (Le Radeau de la Méduse) vẽ năm 1819 bởi Géricault, miêu tả những người bị bỏ lại trên một chiếc bè gỗ sau vụ tàu Méduse đắm; khung cảnh đói khát, kiệt sức, bi kịch.
油画。法国籍里柯作于1819年。取材于法国远航帆舰梅杜萨号在非洲海岸触礁沉没的事件。画面描绘被丢弃在简陋木筏上的人们饥饿、疲劳而绝望的情景。作品以金字塔构图,色彩沉郁而丰富,光与影的对照强烈,充满悲剧性的力量。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅杜萨之筏
méi
梅
dù
杜
sà
萨
zhī
之
fá
筏
Các từ liên quan
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
杜主
萨克斯管
萨克管
萨其马
萨噶达娃节
萨埵
之个
之乎者也
之任
之前
筏子
筏渡
筏道
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
- Các biến thể:
- 坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楳
鎇
楣
黴
堳
湈
徾
玫
煤
镅
郿
鋂
梜
杹
椄
檊
槩
杆
橠
桏
楿
㭴
櫛
椐
牾
術
阊
掠
婠
埻
菂
萡
铒
偐
埴
眽
梅花
杨梅
梅子
酸梅
青梅
梅西
梅雨
腊梅
乌梅
话梅
