Bản dịch của từ 梅林止渴 trong tiếng Việt
梅林止渴
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
梅林止渴 (Thành ngữ)
【méi lín zhí kě】
01
Nhìn thấy 'rừng mơ' mà tự an ủi rằng hết khát — ví von việc an ủi mình bằng ảo tưởng khi ước muốn không thể đạt được.
看到梅林就可以止渴。比喻愿望无法实现,用空想安慰自己。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅林止渴
méi
梅
lín
林
zhǐ
止
kě
渴
Các từ liên quan
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
止于至善
止付
止军
止动
渴乌
渴乏
渴切
渴吻
渴尘
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
- Các biến thể:
- 坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楳
鎇
楣
黴
堳
湈
徾
玫
煤
镅
郿
鋂
梜
杹
椄
檊
槩
杆
橠
桏
楿
㭴
櫛
椐
牾
術
阊
掠
婠
埻
菂
萡
铒
偐
埴
眽
梅花
杨梅
梅子
酸梅
青梅
梅西
梅雨
腊梅
乌梅
话梅
