Bản dịch của từ 梅盐 trong tiếng Việt

梅盐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅盐 (Danh từ)

méi yán
01

Món gia vị gồm mơ/ô mai (梅子) và muối; dùng để điều vị, làm nước chấm hoặc nêm trong món ăn (từ cổ: “梅子与盐”)

梅子与盐。调味品。语出《书.说命下》:“若作和羹,尔惟盐梅。”孔传:“盐咸,梅醋。羹须咸醋以和之。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅盐

méi

yán

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép