Bản dịch của từ 梅福池 trong tiếng Việt

梅福池

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅福池 (Danh từ)

méi fú chí
01

Tên di tích: hồ trồng sen do nhân vật Hán thời tên Mê Phúc (梅福) lập, truyền rằng xưa có ở Nam Xương (nay thuộc Nam Xương/Nam Xương? actually context says 南昌市) — tức hồ lịch sử ở Nam Xương, tỉnh Giang Tây, nơi gắn với truyền thuyết và di tích cũ.

相传为汉梅福种莲池,旧址在今江西省南昌市。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅福池

méi

chí

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép