Bản dịch của từ 梅舌儿 trong tiếng Việt

梅舌儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅舌儿 (Danh từ)

méi shé ér
01

Từ dị thể cổ/方言: gọi rút gọn hoặc biến thể của “梅什儿”(音近人名或方言词),多见于地方口语或古籍注引作词条说明用非常用词

1.亦作“梅什儿”。

Ví dụ
02

Một loại thực phẩm làm từ mơ/ôi (梅子) trộn với gừng và quế, thường là món ăn vặt hoặc gia vị có vị chua, cay, thơm

2.食品名。以梅子掺和生姜肉桂制成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅舌儿

méi

shé

ér

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép