Bản dịch của từ 梅花书院 trong tiếng Việt

梅花书院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花书院 (Danh từ)

méi huā shū yuàn
01

Tên một ngôi書院 (học viện/nhà trường chữ) thời Minh—, nằm ở ngoại thành thành Dương Châu (nay thuộc Giang Tô). Ban đầu gọi 甘泉书院/崇雅书院雍正年间改名为梅花书院

书院名。在今江苏省扬州市广储门外。明嘉靖中建,初名甘泉书院,又名崇雅书院,清雍正十二年改为梅花书院。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花书院

méi

huā

shū

yuàn

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
院主
院体
院体派
院体画
院使
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép