Bản dịch của từ 梅花仙 trong tiếng Việt

梅花仙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花仙 (Danh từ)

méi huā xiān
01

Tên người hoặc nhân vật (còn gọi là “梅花屋主”) — chủ nhà/nhân vật có tên tượng trưng là Mai Hoa; thường là danh xưng/biệt hiệu

1.亦称“梅花屋主”。

Ví dụ
02

Ming Vương Miện (明王冕) 的别号人名或尊号梅花仙”(古代称号或别名

2.明王冕的别号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花仙

méi

huā

xiān

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép