Bản dịch của từ 梅花使 trong tiếng Việt

梅花使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花使 (Danh từ)

méi huā shǐ
01

Biệt danh trang trọng chỉ viên chức giao thư, tức 'sứ giả đưa hoa mai' (nghĩa bóng: người đưa tin/ hành thư thời Tống–Nam Bắc triều); gợi nhớ: '梅花' (hoa mai) + '使' (sứ giả).

《太平御览》卷九七○引南朝宋盛弘之《荆州记》:“陆凯与范晔友善,自江南寄梅花一枝诣长安与晔,并赠诗曰:‘折梅逢驿使,寄与陇头人。江南无所有,聊赠一枝春。’”后因以“梅花使”为驿使的美称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花使

méi

huā

shǐ

使

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
使下
使不得
使不的
使不着
使主
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép