Bản dịch của từ 梅花句 trong tiếng Việt

梅花句

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花句 (Danh từ)

méi huā jù
01

Tên词牌一种古代词曲格式的别名指词牌菩萨蛮的一种别称因韩淲词句风前觅得梅花句而得名可记作写词腔调或曲牌名

词牌《菩萨蛮》的别名。因宋韩淲《菩萨蛮.梅花句》词中有“风前觅得梅花句”而得名。参阅《词谱》卷五。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花句

méi

huā

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép