Bản dịch của từ 梅花坞 trong tiếng Việt
梅花坞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
梅花坞 (Danh từ)
【méi huā wù】
01
Tên địa danh: một làng/đồn điền ở huyện Dinh Hưng (宜兴) tỉnh Giang Tô, cách đông nam khoảng 30 lý, nổi tiếng trồng nhiều hoa mai (梅花).
地名。在江苏省宜兴县东南三十里。以盛植梅花著名。唐陆希声有《梅花坞》诗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花坞
méi
梅
huā
花
wù
坞
Các từ liên quan
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
坞候
坞壁
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
- Các biến thể:
- 坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楳
鎇
楣
黴
堳
湈
徾
玫
煤
镅
郿
鋂
梜
杹
椄
檊
槩
杆
橠
桏
楿
㭴
櫛
椐
牾
術
阊
掠
婠
埻
菂
萡
铒
偐
埴
眽
梅花
杨梅
梅子
酸梅
青梅
梅西
梅雨
腊梅
乌梅
话梅
