Bản dịch của từ 梅花大鼓 trong tiếng Việt

梅花大鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花大鼓 (Danh từ)

méi huā dà gǔ
01

Một loại hình nghệ thuật ca kể dân gian Trung Quốc (cầm, phách, hát kể) gọi là “梅花调”,流行于 Bắc Kinh, Thiên Tân; thường hát các đoạn ngắn, lấy truyện như Hồng Lâu Mộng làm đề tài.

又名“梅花调”。曲艺曲种。流行于北京、天津等地。清末由清口大鼓发展而成。唱腔有慢板、中板、快板、紧板等。曲目都为短篇。传统曲目不少以《红楼梦》故事为题材。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花大鼓

méi

huā

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
大一统
大万
大丈夫
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép