Bản dịch của từ 梅花岭 trong tiếng Việt

梅花岭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花岭 (Danh từ)

méi huā lǐng
01

Tên địa danh: Một ngọn đồi/đất tích trồng mai ở ngoài cửa Quảng Chư (nay thuộc thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô). Nơi có liên quan đến sự kiện lịch sử thời Minh - Thanh và nơi mai táng tượng trưng của nhân vật lịch sử Sử Khả Pháp; sau đó có đặt '梅花书院' (Thư viện/Viện Mai Hoa).

1.地名。在今江苏省扬州市广储门外。明万历中,州守吴秀浚河积土成丘,丘上植梅,故名。明末,清兵攻破扬州,史可法死难,家人葬其衣冠于此。清在此设梅花书院。

Ví dụ
02

Tên địa danh: tức Đại Dụ Lĩnh (大庾岭),位於江西省大余縣與廣東省南雄縣交界的山嶺

2.即大庾岭。在江西省大余县﹑广东省南雄县交界处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花岭

méi

huā

lǐng

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
岭僥
岭北
岭南
岭南三家
岭南派
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép