Bản dịch của từ 梅花岭记 trong tiếng Việt

梅花岭记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花岭记 (Danh từ)

méi huā lǐng jì
01

Tên một篇散文 (散文篇名) của nhà văn Thanh toàn祖望: kể về sự kiện lịch sử ở đỉnh núi梅花岭(nay thuộc Dương Châu, Giang Tô)và sự hy sinh anh dũng của史可法; văn phong ngắn gọn, cảm xúc sâu nén.

散文篇名。清代全祖望作。梅花岭,在今江苏扬州,明末抗清英雄史可法牺牲后,其衣冠葬于岭上。文中记述了史可法在最后一战前处置后事,命部下助其杀身成仁,被俘后不屈而死的经历。文字简洁生动,感情深沉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花岭记

méi

huā

lǐng

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
岭僥
岭北
岭南
岭南三家
岭南派
记下
记不真
记丑言辩
记乘
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép