Bản dịch của từ 梅花引 trong tiếng Việt

梅花引

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花引 (Danh từ)

méi huā yǐn
01

Tên khác của bản nhạc/khúc cổ nhạc Trung Hoa “梅花三弄” (Một khúc nhạc cổ mang hình tượng hoa mai)

1.《梅花三弄》的别名。

Ví dụ
02

Tên một词牌名 (nhạc phách/điệu thơ cổ Trung Quốc) gọi là 《梅花引》,又名贫也乐》,屬雙調五十七字前後段各有固定句韻格

2.词牌名。一名《贫也乐》。双调,五十七字。前段七句,三仄韵,三平韵(又一体为五平韵﹑一叠韵);后段六句,两仄韵,两平韵,一叠韵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên thể thơ (từ牌名) — còn gọi là «小梅花», thể thơ cổ gồm 114 chữ, dạng 5-7 âm tiết có thêm phần

3.词牌名。一名《小梅花》。一百十四字,即五七字体再加一叠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花引

méi

huā

yǐn

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
引丝
引久
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép