Bản dịch của từ 梅花数 trong tiếng Việt
梅花数
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
梅花数 (Danh từ)
【méi huā shù】
01
Một phương pháp bói cổ truyền gọi là “số hoa mai” (thuộc truyền thống Dịch học). Theo truyện, do Tống triều Chiêu Vọng (邵雍) soạn; lấy chữ chia số, bằng phép trừ (thường lấy 8 hoặc 6) để ra quẻ, dùng để đoán吉凶. (từ Hán-Việt: 梅花 = hoa mai; 数 = số, phép tính bói)
古卜法。相传为宋邵雍所作。其法任取一字划数,以八减之,余数得卦;再取一字,以六减之,余数得爻,然后依《易》理,附会人事,以断吉凶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花数
méi
梅
huā
花
shù
数
Các từ liên quan
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
数一数二
数不着
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
- Các biến thể:
- 坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楳
鎇
楣
黴
堳
湈
徾
玫
煤
镅
郿
鋂
梜
杹
椄
檊
槩
杆
橠
桏
楿
㭴
櫛
椐
牾
術
阊
掠
婠
埻
菂
萡
铒
偐
埴
眽
梅花
杨梅
梅子
酸梅
青梅
梅西
梅雨
腊梅
乌梅
话梅
