Bản dịch của từ 梅花桩 trong tiếng Việt

梅花桩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花桩 (Danh từ)

méi huā zhuāng
01

Một loại thế dụng trong võ thuật (còn gọi là “梅花拳”), cũng chỉ những cọc/khúc gỗ được đóng thành hình hoa mai để tập chân, rèn thăng bằng và bước chân trong quyền thuật.

1.亦称“梅花拳”。

Ví dụ
02

Một loại phiến pháp/khí công trong võ thuật: đứng luyện trên các cọc gỗ xếp như hình hoa mai (thường có 5 cọc), rèn giữ thăng bằng và các thế tĩnh lực; toàn tên là “干枝五式梅花桩”.

2.武术拳种。要求立于木桩上练习。故全名为“干枝五式梅花桩”。桩凡五根,植地成梅花形。基本技术为五种桩步的静力练习。套路无一定式,变化多端,活而不乱。势如行云流水。常见的布桩图形有:北斗桩﹑三星桩﹑繁星桩﹑天罡桩﹑八卦桩﹑五行桩﹑九宫桩等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花桩

méi

huā

zhuāng

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
桩主
桩办
桩埽夫
桩子
桩家
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép