Bản dịch của từ 梅花碑 trong tiếng Việt

梅花碑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花碑 (Danh từ)

méi huā bēi
01

Đá hoa mai; một loại đá có vân/tạo hình giống cánh hoa mai (còn gọi là «梅花石»)

1.亦称“梅花石”。

Ví dụ
02

Bia (đá) có tên “Mai hoa” nằm ở cửa chùa Thành Thiên, thành phố Quy Châu, tỉnh Phúc Kiến (một bia đá mang tên địa danh/di tích).

2.在福建省泉州承天寺山门口。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花碑

méi

huā

bēi

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
碑亭
碑刻
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép