Bản dịch của từ 梅花翅 trong tiếng Việt

梅花翅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花翅 (Danh từ)

méi huā chì
01

Một loại dế/chiếc cào cào nhỏ (蟋蟀的一种), thường gọi là 'bướm hoa mai' theo chữ — chỉ một loài châu chấu/kiến cánh; trong ngữ cảnh là tên loài côn trùng thuộc họ dế/ếch nhái nhỏ.

蟋蟀的一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花翅

méi

huā

chì

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
翅人
翅子
翅席
翅影
翅扇毛
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép