Bản dịch của từ 梅花雀 trong tiếng Việt

梅花雀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花雀 (Danh từ)

méi huā què
01

Tên một loài chim họ chim sáo; thường gọi là chim “hoa mai” đỏ (có lốm đốm trắng), thân lông đỏ, đầu cổ cánh và đuôi đỏ thẫm; ở Trung Quốc chỉ có loài hồng mai hoa

鸟名。属文鸟科。我国仅有红梅花雀。体羽主要为红色,并散缀多数小白点。头﹑颈﹑两翼及尾呈暗红色,故也称红雀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花雀

méi

huā

què

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép