Bản dịch của từ 梅雪 trong tiếng Việt

梅雪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅雪 (Danh từ)

méi xuě
01

Mai và tuyết (hình ảnh thơ mộng: hoa mai giữa trời tuyết) — thường gợi cảnh mùa đông, tinh khiết, cô độc hoặc nét thanh cao.

1.梅与雪。

Ví dụ
02

Hoa mai trắng nở rộ (chỉ những bông mai màu trắng), thường gợi hình ảnh tuyết và mai cùng xuất hiện

2.指盛开的白色梅花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅雪

méi

xuě

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép