Bản dịch của từ 梅额 trong tiếng Việt
梅额
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
梅额 (Danh từ)
【méi é】
01
Trên trán điểm hoa mai (một kiểu trang điểm truyền thống: vẽ chấm hoa đào/mai lên trán)
1.指梅花妆装点的额头。
Ví dụ
02
Thời kỳ vào tiết Mạnh hàn/đầu mùa mưa (chỉ thời tiết chuyển sang mùa mưa trong lịch canh tác truyền thống)
2.指入梅时节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅额
méi
梅
é
额
Các từ liên quan
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
额兵
额办
额名
额外
额外主事
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
- Các biến thể:
- 坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楳
鎇
楣
黴
堳
湈
徾
玫
煤
镅
郿
鋂
梜
杹
椄
檊
槩
杆
橠
桏
楿
㭴
櫛
椐
牾
術
阊
掠
婠
埻
菂
萡
铒
偐
埴
眽
梅花
杨梅
梅子
酸梅
青梅
梅西
梅雨
腊梅
乌梅
话梅
