Bản dịch của từ 梅风 trong tiếng Việt

梅风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅风 (Danh từ)

méi fēng
01

Gió đầu xuân mang mùi hoa mai; gió lạnh nhẹ vào đầu mùa xuân (mai = hoa mai/Hán Việt: mai)

1.指早春的风。

Ví dụ
02

Gió mùa mưa rào (gió đặc trưng của mùa mưa ở miền nam Trung Quốc/Đài Loan, gọi là『黄梅季』)

2.黄梅季节的风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅风

méi

fēng

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
风世
风丝
风丝不透
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép