Bản dịch của từ 梅鹤 trong tiếng Việt
梅鹤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
梅鹤 (Danh từ)
【méi hè】
01
Sự kết hợp giữa hoa mận và hạc: có thể ám chỉ hoa mận và hạc (thường thấy trong câu đối và hình tượng, tượng trưng cho sự cao quý, trường thọ và sang trọng), ngoài ra còn có thể dùng làm tên người hoặc chữ khắc trên thư pháp, hội họa.
梅与鹤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅鹤
méi
梅
hè
鹤
Các từ liên quan
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
鹤乘轩
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
- Các biến thể:
- 坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楳
鎇
楣
黴
堳
湈
徾
玫
煤
镅
郿
鋂
梜
杹
椄
檊
槩
杆
橠
桏
楿
㭴
櫛
椐
牾
術
阊
掠
婠
埻
菂
萡
铒
偐
埴
眽
梅花
杨梅
梅子
酸梅
青梅
梅西
梅雨
腊梅
乌梅
话梅
