Bản dịch của từ 梋 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢN/AN/AN/A

(Danh từ)

xuān
01

Loài cây được ghi trong sách cổ, dễ nhớ như cây xuân xanh mát.

古书上说的一种树。

Ví dụ
02

Loại bát chén dùng trong ăn uống, hình dáng như cái đài nhỏ.

碗类器皿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ký hiệu , một hình tượng chữ Hán đặc biệt.

圌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khuôn mẫu dùng để làm quy chuẩn, giống như bản mẫu để sản xuất.

制作规的模子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

梋
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【XUÂN】
Các biến thể:
鐶, 鋗
Hình thái radical:
⿰,木,肙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丨乚一丿乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép