Bản dịch của từ 梏亡 trong tiếng Việt

梏亡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

梏亡 (Động từ)

gù wáng
01

Bị trói buộc, làm mất đi bản chất hoặc tự do vì chịu sự chi phối, ràng buộc (như lợi dục làm mất mình)

1.谓因受束缚而致丧失。《孟子·告子上》:“则其旦昼之所为,有梏亡之矣。”孙奭疏:“梏,手械也。利欲之制善,使不得为,犹梏之制手也。”一说:梏,搅。“梏亡”谓因受利欲搅扰而丧失本性。参阅赵岐注及焦循正义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mất đi, bị mất, không còn nữa (dùng để chỉ sự mất mát chung chung)

2.泛指丧失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梏亡

wáng

Các từ liên quan

梏拲
梏掠
梏桎
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
梏
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép