Bản dịch của từ 梔 trong tiếng Việt
梔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | N/A | N/A | N/A |
梔 (Danh từ)
【zhī】
01
〔~子〕①Cây bụi thường xanh hoặc cây nhỏ, có hoa màu trắng vào mùa hè và có mùi thơm nồng. Quả có hình bầu dục, có thể dùng làm thuốc hoặc làm thuốc nhuộm màu vàng. Ở một số vùng, nó còn được gọi là "Nước Hengzhi"; ②Quả của cây này.
〔~子〕①常綠灌木或小喬木,夏季開白花,有濃香。果實卵形,可入藥,亦可作黃色染料。有的地區亦稱“水橫枝”;②這種植物的果實。
Ví dụ
