Bản dịch của từ 梗泛萍漂 trong tiếng Việt
梗泛萍漂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gěng | ㄍㄥˇ | g | eng | thanh hỏi |
梗泛萍漂 (Danh từ)
【gěng fàn píng piāo】
01
Sự trôi nổi, lạc lõng như cọng rau, biểu thị cho sự lang thang, không điểm dừng.
断梗、浮萍在水中漂浮。比喻漂泊流离。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梗泛萍漂
gěng
梗
fàn
泛
píng
萍
piāo
漂
Các từ liên quan
梗亮
梗介
梗僻
梗切
梗化
泛交
萍乡市
萍剑
萍合
萍实
萍寄
漂亮
漂亮朋友
漂亮话
漂儿
漂冏
- Bính âm:
- 【gěng】【ㄍㄥˇ】【NGẠNH】
- Các biến thể:
- 㾘, 𣖀, 𢯬
- Hình thái radical:
- ⿰,木,更
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨フ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
颈
鲠
㾘
鯁
綆
䌄
郠
绠
䋁
埂
骾
耿
㭋
杄
楴
楘
柪
槟
櫨
檎
樰
朳
棫
橎
㾒
𠋜
萄
萑
瓼
脢
脘
婇
𠋸
䖬
戚
票
梗概
桔梗
心梗
顽梗
梗阻
梗塞
梗图
作梗
老梗
梗死
