Bản dịch của từ 梗涩 trong tiếng Việt

梗涩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gěng

ㄍㄥˇgengthanh hỏi

梗涩 (Tính từ)

gěng sè
01

Khô cứng, khó hiểu

亦作“梗澁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bị cản trở, ngăn chặn

1.阻塞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chậm chạp; khó hiểu

2.迟钝;滞涩。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梗涩

gěng

Các từ liên quan

梗亮
梗介
梗僻
梗切
梗化
涩于言论
涩体
涩僻
涩剂
梗
Bính âm:
【gěng】【ㄍㄥˇ】【NGẠNH】
Các biến thể:
㾘, 𣖀, 𢯬
Hình thái radical:
⿰,木,更
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨フ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép