Bản dịch của từ 梗险 trong tiếng Việt

梗险

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gěng

ㄍㄥˇgengthanh hỏi

梗险 (Tính từ)

géng xiǎn
01

Sự hiểm trở, khó khăn, gian nan

1.亦作“梗崄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gập ghềnh, hiểm trở, nhấp nhô

2.犹险阻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梗险

gěng

xiǎn

Các từ liên quan

梗亮
梗介
梗僻
梗切
梗化
险不
险丑
险世
险临临
险丽
梗
Bính âm:
【gěng】【ㄍㄥˇ】【NGẠNH】
Các biến thể:
㾘, 𣖀, 𢯬
Hình thái radical:
⿰,木,更
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨フ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép