Bản dịch của từ 梦云 trong tiếng Việt

梦云

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

梦云 (Danh từ)

mèng yún
01

Mỹ nhân trong mơ; mỹ nhân thần thoại/tiểu thuyết (cô gái xuất hiện trong giấc mơ, thường chỉ cuộc gặp gỡ lãng mạn, vụng trộm hoặc người đẹp mộng tưởng)

战国楚宋玉《高唐赋》:“昔者先王尝游高唐,怠而昼寝,梦见一妇人,曰:‘妾,巫山之女也,为高唐之客,闻君游高唐,愿荐枕席。’王因幸之。去而辞曰:‘妾在巫山之阳,高丘之阻,旦为朝云,暮为行雨,朝朝暮暮,阳台之下。’旦朝视之,如言,故为立庙,号曰朝云。”后因以“梦云”指美女。亦指幽会之事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦云

mèng

yún

Các từ liên quan

梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
梦
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
Các biến thể:
夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
Hình thái radical:
⿱,林,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép