Bản dịch của từ 梦兰 trong tiếng Việt

梦兰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

梦兰 (Danh từ)

mèng lán
01

Chỉ người đàn bà có thai. § Do tích người thiếp của Văn Công 文公 nước Trịnh ; nằm mơ thấy cây lan mà sinh ra Mục Công 穆公.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦兰

mèng

lán

Các từ liên quan

梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
梦
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
Các biến thể:
夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
Hình thái radical:
⿱,林,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép