Bản dịch của từ 梦奠 trong tiếng Việt

梦奠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

梦奠 (Danh từ)

mèng diàn
01

Mộng điễn — chỉ việc mất (chết); từ cổ trong văn hiến, theo chuyện Khổng Tử mơ thấy mình ngồi dự lễ chôn cúng, về sau dùng để chỉ cái chết

《礼记.檀弓上》载,孔子将死,曰:“予畴昔之夜,梦坐奠于两楹之间……予殆将死也。”后因以“梦奠”指死亡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦奠

mèng

diàn

Các từ liên quan

梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
奠仪
奠基
梦
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
Các biến thể:
夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
Hình thái radical:
⿱,林,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép