Bản dịch của từ 梦寐以求 trong tiếng Việt
梦寐以求
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèng | ㄇㄥˋ | m | eng | thanh huyền |
梦寐以求 (Thành ngữ)
【mèng mèi yǐ qiú】
01
Ước mơ; mơ ước; ước mong; tha thiết ước mơ; nằm mơ cũng muốn
睡梦中都在寻找,追求。形容愿望强烈而迫切。后指睡梦中都在寻找、追求。形容愿望十分迫切。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦寐以求
mèng
梦
mèi
寐
yǐ
以
qiú
求
Các từ liên quan
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
寐寐
寐寤
寐息
寐觉
寐语
以一儆百
以一奉百
以一当十
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
- Bính âm:
- 【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
- Các biến thể:
- 夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
- Hình thái radical:
- ⿱,林,夕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝱
孟
夣
霥
懜
夢
㜴
䁅
㻊
癦
㒱
朚
椏
栓
㭼
檶
桾
樭
杞
槝
槧
枨
榗
柴
铡
敏
萋
符
蚽
㥒
婱
埫
蛃
䚻
羚
聆
梦想
做梦
噩梦
梦幻
梦乡
梦见
圆梦
梦寐
梦魇
梦境
