Bản dịch của từ 梦尸得官 trong tiếng Việt

梦尸得官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

梦尸得官 (Danh từ)

mèng shī de guān
01

Tín ngưỡng dân gian cũ: mơ thấy xác chết là điềm báo sẽ được làm quan (được thăng chức, phú quý)

旧时迷信说法,梦见死尸是得官的预兆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦尸得官

mèng

shī

guān

Các từ liên quan

梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
尸丧
尸主
尸乡
尸乡翁
尸事
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
梦
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
Các biến thể:
夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
Hình thái radical:
⿱,林,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép