Bản dịch của từ 梦日 trong tiếng Việt

梦日

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

梦日 (Danh từ)

mèng rì
01

Mê tín cổ: tin rằng mơ thấy mặt trời (或梦日) là điềm tốt, báo sinh quý tử; một thuật ngữ dự báo điềm lành trong văn hóa xưa.

古代迷信,谓梦日是生贵子的吉兆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦日

mèng

Các từ liên quan

梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
梦
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
Các biến thể:
夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
Hình thái radical:
⿱,林,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép