Bản dịch của từ 梦月 trong tiếng Việt

梦月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

梦月 (Danh từ)

mèng yuè
01

Mơ thấy trăng (theo quan niệm cổ) là điềm may, báo trước sinh ra con cái quý phái/giàu sang; một điềm lành phong tục xưa

古时迷信,谓梦月是生大贵子女的吉兆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦月

mèng

yuè

Các từ liên quan

梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
梦
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
Các biến thể:
夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
Hình thái radical:
⿱,林,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép