Bản dịch của từ 梦梓 trong tiếng Việt
梦梓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèng | ㄇㄥˋ | m | eng | thanh huyền |
梦梓 (Danh từ)
【mèng zǐ】
01
“梦梓”:古代史传中指通过梦见梓树(或类似异象)预示新朝/新政权兴起的征兆;也可指吉兆的梦。与《竹书纪年》记载有关(文王朝代更替的梦兆)。
1.《竹书纪年》卷下:“文王之妃曰太姒,梦商庭生棘,太子发植梓树于阙间,化为松柏棫柞,以告文王,文王币率群臣,与发并拜告梦。”后因以“梦梓”为新朝创建的征兆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Điềm báo trong mơ về việc nhà vua hoặc thái tử sẽ sinh quý tử; coi là điềm lành liên quan đến thái tử (theo văn hóa cổ).
2.以为太子之祥兆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦梓
mèng
梦
zǐ
梓
Các từ liên quan
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
梓乡
梓人
梓传
梓刻
梓匠
- Bính âm:
- 【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
- Các biến thể:
- 夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
- Hình thái radical:
- ⿱,林,夕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝱
孟
夣
霥
懜
夢
㜴
䁅
㻊
癦
㒱
朚
椏
栓
㭼
檶
桾
樭
杞
槝
槧
枨
榗
柴
铡
敏
萋
符
蚽
㥒
婱
埫
蛃
䚻
羚
聆
梦想
做梦
噩梦
梦幻
梦乡
梦见
圆梦
梦寐
梦魇
梦境
