Bản dịch của từ 梦溪笔谈 trong tiếng Việt

梦溪笔谈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

梦溪笔谈 (Danh từ)

mèng xī bǐ tán
01

Tên sách: tác phẩm khoa học-tổng hợp của Bắc Tống do Thẩm Khoát (沈括) soạn, hoàn thành khoảng 1087–1095; gồm nhiều、mục, ghi chép nghiên cứu về toán, vật lý, thiên văn, y dược, luyện kim, văn nghệ, lịch sử… (một tuyển tập tư liệu khoa học – kỹ thuật thời Bắc Tống).

书名。北宋沈括著。成书于1087-1095年间。共有正编二十六卷,《补笔谈》三卷,《续笔谈》一卷,共三十卷,分十七目,六百零九条。内容涉及数学、物理、化学、天文、历法、气象、地理、医药、冶金、文学、艺术、史学等领域,是一本内容丰富的综合性著作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦溪笔谈

mèng

tán

Các từ liên quan

梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
谈不上
谈不容口
谈丛
谈中
谈义
梦
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
Các biến thể:
夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
Hình thái radical:
⿱,林,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép