Bản dịch của từ 梦笔生花 trong tiếng Việt

梦笔生花

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

梦笔生花 (Tính từ)

mèng bǐ shēng huā
01

Dùng để ví khả năng viết văn tiến bộ rất nhanh hoặc bài văn rất xuất sắc; hình ảnh: “bút như mơ, viết ra hoa” — viết hay như mơ.

比喻写作能力大有进步。也形容文章写得很出色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦笔生花

mèng

shēng

huā

Các từ liên quan

梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
生一
生三
生上起下
生不逢场
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
梦
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
Các biến thể:
夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
Hình thái radical:
⿱,林,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép