Bản dịch của từ 梦鸟 trong tiếng Việt

梦鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

梦鸟 (Danh từ)

mèng niǎo
01

Ẩn dụ: nguồn cảm hứng văn thơ đến bất ngờ (từ chuyện mộng thấy chim có hoa văn rồi vào miệng, tượng trưng cho tài văn nổi lên)

《晋书.文苑传.罗含》:“含幼孤……尝昼卧,梦一鸟,文彩异常,飞入口中,因惊起说之。朱氏曰:‘鸟有文彩,汝必有文章。’自此后藻思日新。”后因以“梦鸟”喻诗文才思之富。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦鸟

mèng

niǎo

Các từ liên quan

梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
梦
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
Các biến thể:
夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
Hình thái radical:
⿱,林,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép