Bản dịch của từ 梦鹿 trong tiếng Việt

梦鹿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

梦鹿 (Danh từ)

mèng lù
01

Từ Hán (điển cố): chuyện như mộng, sự việc như huyễn ảo; ví von đời sự phù du, không thực (từ điển văn học/thuật ngữ cổ văn)

《列子.周穆王》载郑人获鹿,遗其所藏之处,遂以为梦事。后人用此典多表示世事如同梦幻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦鹿

mèng

鹿

Các từ liên quan

梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
梦
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
Các biến thể:
夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
Hình thái radical:
⿱,林,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép