Bản dịch của từ 梧叶题诗 trong tiếng Việt
梧叶题诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
梧叶题诗 (Danh từ)
【wú yè tí shī】
01
Chuyện/điển cố về việc trăng hoa: lấy lá cây sầu riêng (梧叶) để đề thơ, dùng làm biểu tượng than thở/khắc khoải tình riêng trong thơ ca (hình ảnh gợi cảm, thường chỉ nỗi u uẩn, nhớ người trong cung).
唐孟棨《本事诗.情感》:“顾况在洛,乘间与三诗友游于苑中,坐流水上,得大梧叶题诗上曰:‘一入深宫里,年年不见春。聊题一片叶,寄与有情人。’况明日于上游,亦题叶上,放于波中。诗曰:‘花落深宫莺亦悲,上阳宫女断肠时。帝城不禁东流水,叶上题诗欲寄谁?’后十余日,有客来苑中寻春,又于叶上得诗,以示况。诗曰:‘一叶题诗出禁城,谁人酬和独含情。自嗟不及波中叶,荡漾乘春取次行。’”后因以“梧叶题诗”为吟咏闺怨的故实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梧叶题诗
wú
梧
yè
叶
tí
题
shī
诗
Các từ liên quan
梧丘
梧丘之首
梧丘之魂
梧凤之鸣
梧台
叶中
叶书
叶佐
叶候
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
- Các biến thể:
- 敔
- Hình thái radical:
- ⿰,木,吾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䫓
䍢
無
吳
呉
吾
唔
郚
譕
㹳
禑
䮏
杪
桐
檆
㰗
椧
椴
榵
㰉
櫾
柸
榩
枢
猗
铖
菿
㬶
㴂
患
䎂
㒻
軣
𠊮
悷
崆
魁梧
梧桐
梧州
苍梧
梧栖
碧梧
宜梧
枝梧
梧桐树
梧桐科
