Bản dịch của từ 梧桐尾 trong tiếng Việt

梧桐尾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

梧桐尾 (Danh từ)

wú tóng wěi
01

Chỉ cây tơ đồng () tốt để làm đàn; 亦借指良好的琴声或良琴典故用法)。

据《后汉书.蔡邕传》载:邕闻有人燃桐木而炊之声,知此桐木为制琴良材,因取以为琴。琴成,果有美音,而其尾尚焦。后因以“梧桐尾”指良琴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梧桐尾

tóng

wěi

Các từ liên quan

梧丘
梧丘之首
梧丘之魂
梧凤之鸣
梧台
桐丝
桐严嫂
桐乡
桐乳
桐人
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
梧
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,吾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép