Bản dịch của từ 梧桐雨 trong tiếng Việt

梧桐雨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

梧桐雨 (Danh từ)

wú tóng yǔ
01

Tên tác phẩm kịch (tác phẩm văn học cổ): vở tạp kịch thời Nguyên do Bạch Phác viết, kể chuyện tình của Đường Minh Hoàng và Dương Quý Phi (toàn tự thường ghi là 《唐明皇秋夜梧桐雨》).

全名《唐明皇秋夜梧桐雨》。杂剧剧本。元代白朴作。叙唐明皇李隆基和杨贵妃的爱情故事。始自长生殿庆七夕,终于明皇秋夜哭祭杨妃。剧本对后世写李、杨爱情题材的创作颇有影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梧桐雨

tóng

Các từ liên quan

梧丘
梧丘之首
梧丘之魂
梧凤之鸣
梧台
桐丝
桐严嫂
桐乡
桐乳
桐人
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
梧
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,吾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép