Bản dịch của từ 梨枣 trong tiếng Việt
梨枣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
梨枣 (Danh từ)
【lí zǎo】
01
Quả lê và quả táo tàu; hai loại quả ăn được, thường chín vào mùa thu.
①梨子和枣子:岁熟梨枣繁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Loại gỗ dùng làm khuôn in sách thời xưa, thường là gỗ lê hoặc gỗ táo, gọi chung là '梨枣' để chỉ bản khắc in sách.
②古时印书刻板多用梨木或枣木,因以“梨枣”代称书板:虞山汲古阁,梨枣灿春云。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梨枣
lí
梨
zǎo
枣
Các từ liên quan
梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
枣下
枣仁
枣修
枣儿红
枣华
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
- Các biến thể:
- 棃, 梸, 梨
- Hình thái radical:
- ⿱,利,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣫
囄
梸
纚
篱
孷
邌
謧
離
䵩
劙
䖽
槿
架
㮷
樵
㭯
樸
棌
㭲
椚
櫊
檯
梳
脮
傦
㝜
㸼
旉
萑
異
蚽
𠊯
䡊
䖬
㖩
梨子
凤梨
凤梨
鳄梨
酪梨
梨涡
雪梨
梨树
鸭梨
黄梨
