Bản dịch của từ 梨面 trong tiếng Việt
梨面
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
梨面 (Động từ)
【lí miàn】
01
Mặt trái cây lê (theo cách gọi cổ hoặc biến thể chữ Hán), thường chỉ phần bên ngoài của quả lê hoặc bề mặt giống quả lê.
1.亦作“棃面”。
Ví dụ
02
Dùng dao rạch mặt để biểu hiện tang thương hoặc đau buồn theo tục lệ cổ xưa của các dân tộc như Hùng Nô, Hồi Hột.
2.以刀划面。我国古代匈奴回鹘等民族的风俗,凡遇大忧大丧,就用刀划表示哀痛。梨,通“剺”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梨面
lí
梨
miàn
面
Các từ liên quan
梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
- Các biến thể:
- 棃, 梸, 梨
- Hình thái radical:
- ⿱,利,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣫
囄
梸
纚
篱
孷
邌
謧
離
䵩
劙
䖽
槿
架
㮷
樵
㭯
樸
棌
㭲
椚
櫊
檯
梳
脮
傦
㝜
㸼
旉
萑
異
蚽
𠊯
䡊
䖬
㖩
梨子
凤梨
凤梨
鳄梨
酪梨
梨涡
雪梨
梨树
鸭梨
黄梨
